Các Bộ Phận Trên Cơ Thể Người Bằng Tiếng Việt

Chúng ta thường tự hỏi làm thế nào để học từ vựng nhanh mà nhớ được lâu? Một trong những cách học từ vựng đạt hiệu quả như thế là “Pratice makes perfect”, có nghĩa là “Thực hành.

Bạn đang xem: Các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng việt

Thực hành. Và thực hành”. Trong chuyên mục “Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề” hôm nay, roketbola.site sẽ gửi tới các bạn chùm từ vựng về những bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng Anh. Bạn đã sẵn sàng luyện tập tiếng Anh để đạt mục tiêu giao tiếp tiếng Anh trôi chảy chưa? Hãy bắt đầu với những từ vựng tưởng chừng quen thuộc mà lại mới mẻ dưới đây nhé!

*
Download Now: Trọn bộ Ebook ngữ pháp FREE

Các bộ phần phần thân cơ thể người

1. face /feɪs/ – khuôn mặt2. mouth /maʊθ/ – miệng3. chin /tʃɪn/ – cằm4. neck /nek/ – cổ5. shoulder /ˈʃəʊl.dəʳ/ – vai6. arm /ɑːm/ – cánh tay7. upper arm /ˈʌp.əʳ ɑːm/ – cánh tay trên8. elbow /ˈel.bəʊ/ – khuỷu tay9. forearm /ˈfɔː.rɑːm/ – cẳng tay10. armpit /ˈɑːm.pɪt/ – nách11. back /bæk/ – lưng12. chest /tʃest/ – ngực13. waist /weɪst/ – thắt lưng/ eo14. abdomen /ˈæb.də.mən/ – bụng15. buttocks /’bʌtək/ – mông16. hip /hɪp/ – hông17. leg /leg/ – phần chân

Các bộ phận trên tay

*

21.wrist*/rɪst/**- cổ tay22.knuckle*/ˈnʌk.ļ/*- khớp đốt ngón tay23.fingernail*/ˈfɪŋ.gə.neɪl/**- móng tay24. thumb*/θʌm/**- ngón tay cái25. index finger*/ˈɪn.deks ˈfɪŋ.gəʳ/*- ngón trỏ26. middle finger*/ˈmɪd.ļˈ fɪŋ.gəʳ/**- ngón giữa27. ring finger*/rɪŋ ˈfɪŋ.gəʳ/**- ngón đeo nhẫn28. little finger*/ˈlɪt.ļ ˈfɪŋ.gəʳ/**- ngón út29. palm*/pɑːm/**- lòng bàn tay

Tên các bộ phần ở đầu

*

30. hair /heəʳ/ – tóc31. part /pɑːt/ – ngôi rẽ32. forehead /ˈfɒr.ɪd/ – trán33. sideburns /ˈsaɪd.bɜːnz/ – tóc mai dài34. ear /ɪəʳ/ – tai35. cheek /tʃiːk/ – má36. nose /nəʊz/ – mũi37.

Xem thêm: Nên Mua Tủ Lạnh Hãng Nào Tiết Kiệm Điện Nhất Hiện Nay, Nên Mua Tủ Lạnh Hãng Nào

nostril /ˈnɒs.trəl/ – lỗ mũi38. jaw /dʒɔː/ – hàm, quai hàm39. beard /bɪəd/ – râu40. mustache /mʊˈstɑːʃ/ – ria mép41. tongue /tʌŋ/ – lưỡi42. tooth /tuːθ/ – răng43. lip /lɪp/ – môi

Tên các bộ phận ở mắt

*

44. eyebrow /ˈaɪ.braʊ/ – lông mày45. eyelid /ˈaɪ.lɪd/ – mi mắt46. eyelashes /ˈaɪ.læʃis/ – lông mi47. iris /ˈaɪ.rɪs/ – mống mắt48. pupil /ˈpjuː.pəl/ – con ngươi

Tên các bộ phần ở chân

*

49. ankle /ˈæŋ.kļ/ – mắt cá chân50. heel /hɪəl/ – gót chân51. instep /ˈɪn.step/ – mu bàn chân52. ball /bɔːl/ – xương khớp ngón chân53. big toe /bɪg təʊ/ – ngón cái54. toe /təʊ/ – ngón chân55. little toe /ˈlɪt.ļ təʊ/ – ngón út56. toenail /ˈtəʊ.neɪl/ – móng chân

*

Tên các bộ phận bên trong cơ thể con người tiêng Anh

*

57. brain /breɪn/ – não58. spinal cord /spaɪn kɔːd/ – dây thần kinh59. throat /θrəʊt/ – họng, cuống họng60. windpipe /ˈwɪnd.paɪp/ – khí quản61. esophagus /ɪˈsɒf.ə.gəs/ – thực quản62. muscle /ˈmʌs.ļ/ – bắp thịt, cơ63. lung /lʌŋ/ – phổi64. heart /hɑːt/ – tim65. liver /ˈlɪv.əʳ/ – gan66. stomach /ˈstʌm.ək/ – dạ dày67. intestines /ɪnˈtes.tɪns/ – ruột68. vein /veɪn/ – tĩnh mạch69. artery /ˈɑː.tər.i/ – động mạch70. kidney /ˈkɪd.ni/ – cật71. pancreas /ˈpæŋ.kri.əs/ – tụy, tuyến tụy72. bladder /ˈblæd.əʳ/ – bọng đái

roketbola.site hy vọng với những từ vựng trên đây, các bạn sẽ tự tích lũy thêm cho mình nhiều từ vựng cùng chủ đề hơn nữa để hoàn thiện vốn từ vựng tiếng anh của bản thân nhé! Chúc các bạn học vui!