Đại học hoa sen xét tuyển học bạ 2021

Nhằm giúp thí sinh chuẩn bị hồ sơ đăng ký xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (Học bạ), trường Đại học Hoa Sen gửi đến các bạn quy trình hướng dẫn đăng ký xét tuyển học bạ THPT. 

Để đăng ký xét tuyển học bạ THPT vào trường ĐH Hoa Sen, thí sinh cần thực hiện các bước sau:

BƯỚC 1: Chọn ngành và phương thức ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN 

Thông tin Phương thức xét tuyển học bạ THPT

Xét tuyển trên học bạ trung học phổ thông (phương thức 2)1. Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) 3 năm Trung học phổ thông, không tính học kỳ II của lớp 12

- Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 từ 6,0 điểm trở lên (điểm làm tròn đến một số thập phân). Điểm trúng tuyển không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường quy định.

Bạn đang xem: Đại học hoa sen xét tuyển học bạ 2021

- Ngành xét tuyển: Tất cả các ngành bậc đại học.

- Riêng đối ngành Dược học điểm trung bình cả năm lớp 10,11 và HK1 lớp 12 đạt từ 8.0 trở lên.

2. Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) 3 năm trung học phổ thông

- Điểm trung bình cộng các môn học trong cả năm lớp 10, lớp 11 và cả năm lớp 12 từ 6,0 điểm trở lên (điểm làm tròn đến một số thập phân). Điểm trúng tuyển không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường quy định.

- Ngành xét tuyển: Tất cả các ngành bậc đại học.

- Riêng đối với ngành Dược học điểm trung bình cả năm lớp 10,11 và lớp 12 đạt từ 8.0 trở lên.

3. Xét tuyển trên Kết quả học tập (Học bạ) trung học phổ thông theo tổ hợp 3 môn

- Điểm trung bình cộng (03) ba môn trong tổ hợp đạt từ 6.0 điểm trở lên: Điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11, HK1 lớp 12 môn 1, Điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11, HK1 lớp 12 môn 2, Điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11, HK1 lớp 12 môn 3 (điểm làm tròn một số thập phân). Điểm trúng tuyển không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường quy định.

- Ngành xét tuyển: Tất cả các ngành bậc đại học.

Xem thêm: Download Quà Tặng Galaxy Áp Dụng Cho Điện Thoại Nào, Quà Tặng Galaxy

- Riêng đối với ngành Dược học Điểm TB cả năm lớp 10, lớp 11, HK1 lớp 12 môn 1, Điểm TB cả năm lớp 10, lớp 11, HK1 lớp 12 môn 2, Điểm TB cả năm lớp 10, lớp 11, HK1 lớp 12 môn 3 đạt từ 8.0 trở lên.

Xét tuyển trên các điều kiện riêng theo yêu cầu của ngành 

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trong nước, nước ngoài hoặc các trường quốc tế được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, và có một trong các điều kiện theo yêu cầu của Trường (tùy theo ngành) đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường đều có thể nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển. Một trong các điều kiện chi tiết như sau:

Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế: IELTS (academic) từ 5,0 điểm trở lên hoặc TOEFL iBT từ 61 điểm trở lên hoặc TOEIC từ 600 điểm trở lên.Có bằng cao đẳng hệ chính quy, nghề trở lên hoặc tương đương theo quy định của Bộ GDĐT.Có bằng trung cấp chuyên nghiệp (TCCN) hệ chính quy, hệ nghề (hoặc tương đương theo quy định của Bộ GDĐT) loại khá trở lên của cùng ngành hoặc ngành gần với ngành đăng ký xét tuyển.Có chứng chỉ quốc tế hoặc văn bằng quốc tế liên quan đến lĩnh vực, ngành đăng ký xét tuyển.Đạt giải khuyến khích trở lên của các cuộc thi quốc gia, quốc tế, các cuộc thi năng khiếu ở các lĩnh vực, ngành, môn trong tổ hợp xét tuyển.Tham gia phỏng vấn cùng hội đồng ngành do trường Đại học Hoa Sen tổ chức đạt từ 60 điểm trở lên (thang điểm 100) Điểm phỏng vấn năng khiếu do Trường Đại học Hoa Sen tổ chức phỏng vấn trực tiếp tại Trường từ 60 điểm trở lên (thang điểm 100).

- Ngành xét tuyển: Tất cả các ngành bậc đại học.

- Riêng đối với các ngành:

Ngành Phim: thí sinh có một trong các điều kiện trên và phải nộp bảng portfolio khi đăng ký xét tuyển.

Ngành Dược học: 

Có chứng chỉ Quốc tế hoặc văn bằng Quốc tế liên quan đến lĩnh vực, ngành đăng ký xét tuyển.

Đạt giải khuyến khích trở lên của các cuộc thi Quốc gia, Quốc tế ở các lĩnh vực, ngành, môn trong tổ hợp xét tuyển.

Thông tin 36 ngành xét tuyển

Các ngành bậc đại học, mã ngành và tổ hợp mônSTTNgành bậc đại học

Mã ngành

Tổ hợp môn
1Quản trị kinh doanh7340101

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

2Marketing7340115
3Kinh doanh Quốc tế7340120
4Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng7510605
5Tài chính - Ngân hàng7340201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

6Quản trị Nhân lực7340404
7Kế toán7340301
8Hệ thống thông tin quản lý7340405
9Bảo hiểm7340204

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

10Bất động sản 7340116
11Thương mại điện tử 7340122
12

Digital Marketing 

7340114

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

13Quản trị khách sạn7810201
14Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống7810202
15Quản trị sự kiện7340412
16Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành7810103

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

17Quản trị công nghệ truyền thông7340410
18

Luật Kinh Tế - Chuyên ngành Luật kinh doanh số 

7380107
19

Luật Quốc tế - Chuyên ngành Luật Thương mại Quốc tế 

7380108
20Kinh tế thể thao -
21Công nghệ thông tin7480201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp) (D01/D03)Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

22Kỹ thuật phần mềm7480103
23Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu7480102
24

Trí tuệ nhân tạo 

7480207
25Quản lý tài nguyên & môi trường7850101

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07) 

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)

26Dược học 7720201
27Thiết kế Đồ họa7210403

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09) 

Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)

28Thiết kế Thời trang7210404
29Thiết kế Nội thất7580108
30Nghệ thuật số7210408
31Quan hệ công chúng 7320108
32Phim Dự kiến
33Ngôn ngữ Anh7220201

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01)Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09) Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14) Ngữ Văn, Tiếng Anh, Địa lý (D15) 

Hệ số 2 môn Tiếng Anh và điểm thi môn Tiếng Anh chưa nhân hệ số phải đạt từ 5,00 điểm trở lên.

34Hoa Kỳ học7310640
35Nhật Bản Học7310613
36Tâm lý học7310401

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

BƯỚC 2: Chuẩn bị hồ sơ đăng ký xét tuyển

*

1 bản photo học bạ THPT,1 bản photo bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (Thí sinh tốt nghiệp năm 2021 có thể bổ sung sau khi tốt nghiệp)Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ.Hồ sơ minh chứng ưu tiên (nếu có);

(Lưu ý các bản photo có sao y bản chính hoặc mang bản chính để đối chiếu khi nộp trực tiếp ).

Thí sinh thanh toán lệ phí xét tuyển bằng hình thức chuyển khoản qua Ngân hàng như sau:

BƯỚC 3: Chọn hình thức đăng ký xét tuyển