ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH QUẬN 5, HỒ CHÍ MINH

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển đại học trong hồ sơ đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT năm 2021, sau đó nộp hồ sơ tại Sở Giáo dục và Đàotạo hoặc các điểm thu nhận hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Bạn đang xem: Đại học y dược thành phố hồ chí minh quận 5, hồ chí minh

2. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

3. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

Xem thêm: Nơi Bán Máy In Hp Laserjet P2035, Nơi Bán Máy In Laser Đen Trắng Hp P2035

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

Căn cứ kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT, Bộ Giáo dục và Đào tạo xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào. Trường sẽ thông báo trên website.

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

5. Học phí

Học phí năm học 2020 - 2021của trường Đại học Y Dược TP. HCM như sau:

Tên ngành

Học phí (đồng)

Y khoa

68.000.000

Y học dự phòng

38.000.000

Y học cổ truyền

38.000.000

Dược học

50.000.000

Điều dưỡng

40.000.000

Điều dưỡng chuyên ngành Hộ sinh (chỉ tuyển nữ)

40.000.000

Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức

40.000.000

Dinh dưỡng

30.000.000

Răng - Hàm - Mặt

70.000.000

Kỹ thuật phục hình răng

55.000.000

Kỹ thuật xét nghiệm y học

40.000.000

Kỹ thuật hình ảnh y học

40.000.000

Kỹ thuật phục hồi chức năng

40.000.000

Y tế công cộng

30.000.000

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét theo kết quả thi THPT

Xét theo phương thức khác

Y khoa

7720101

B00

27723
Y khoa (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

7720101_02

B00

100

Y học dự phòng

7720110

B00

11208

Y học cổ truyền

7720115

B00

17713

Răng - Hàm - Mặt

7720501

B00

8208
Răng - Hàm - Mặt (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

7720501_02

B00

30

Dược học

7720201

B00; A00

38931
Dược học (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

7720201_02

B00; A00

140

Điều dưỡng

7720301

B00

13114
Điều dưỡng (kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

7720301_04

B00

50

Điều dưỡng chuyên ngành Hộ sinh

(Chỉ tuyển nữ)

7720301_02

B00

11208

Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức

7720301_03

B00

11208

Dinh dưỡng

7720401

B00

7505

Kỹ thuật phục hình răng

7720502

B00

3604

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

B00

15411

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

B00

7906

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

B00

7505

Y tế công cộng

7720701

B00

8307

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Y Dược TP.HCM như sau:

Ngành học

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Y khoa

26,7

28,45

28,2

Y khoa (có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

24,7

27,70

27,65

Y học dự phòng

20,5

21,95

23,9

Y học cổ truyền

22,4

25

25,2

Răng - Hàm - Mặt

26,1

28

27,65

Răng - Hàm - Mặt(có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

27,10

27,4

Dược học

23,85

26,20

26,25

Dược học (có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

21,85

24,20

24,5

Điều dưỡng

21,5

23,65

24,1

Điều dưỡng (có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

21,65

22,8

Điều dưỡng (chuyên ngành Hộ sinh)

2022,50

Điều dưỡng (chuyên ngành Gây mê hồi sức)

21,2523,5024,15

Dinh dưỡng

21,7

23,40

24

Kỹ thuật Phục hình răng

22,55

24,85

25

Kỹ thuật xét nghiệm y học

23

25,35

25,45

Kỹ thuật hình ảnh y học

22

24,45

24,8

Kỹ thuật phục hồi chức năng

21,1

23,50

24,1

Y tế công cộng

18,5

19

22

Hộ sinh

23,25

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

*
Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
*
Bãi để xeTrường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh

*