Tỷ Giá Đồng Nhân Dân Tệ Ngày Hôm Nay

Ở bảng so sánh tỷ giá Nhân dân tệ bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Bạn đang xem: Tỷ giá đồng nhân dân tệ ngày hôm nay

Dữ liệu được cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động bởi máy tính. Ở bên dưới bảng sẽ có Tóm tắt tỷ giá CNY

Lưu ý : Bạn muốn xem chi tiết các ngoại tệ khác bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

Xem thêm: Các Cách Chuyển Đổi Hệ Cơ Số 2 Sang 10, Các Cách Chuyển Đổi Giữa Các Hệ Cơ Số


*

Đơn vị tính : VNĐ(Việt Nam Đồng)

Ngân hàngBán tiền mặtMua tiền mặtChuyển khoảnTên Ngân hàng
VIETINBANK3.626 3.5163.626 Ngân hàng Công Thương Việt Nam
TECHCOMBANK3.65003.470 Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam
VIETCOMBANK3.519,493.484,293.484,29 Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
HDBANK3.67803.441 Ngân hàng Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh
MARITIMEBANK3.6453.4723.645 Ngân hàng Hàng Hải Việt Nam
OCB3.70600 Ngân hàng Phương Đông
AGRIBANK3.519,493.484,293.484,29 Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
CBBANK3.519,493.484,293.484,29 Ngân hàng Xây Dựng
DONGA3.519,493.484,293.484,29 Ngân hàng Đông Á
GPBANK3.519,493.484,293.484,29 Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu
HLBANK3.519,493.484,293.484,29 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
EXIMBANK3.589 03.483 Ngân hàng Xuất Nhập khẩu Việt Nam
BIDV3.60703.505 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
LIENVIETPOSTBANK3.63903.473 Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt
MBBANK3.62803.511 Ngân hàng Quân Đội
SACOMBANK003.481 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
SHB3.58703.522 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TPBANK3.6702.9953.519 Ngân hàng Tiên Phong

Ở chiều bán ra

Tỷ giá bán CNY của 18 ngân hàng giao động trong khoảng 3.519,49 - 3.706 VND/1CNY.

Bán ra cao nhất : Ngân hàng Phương Đông (OCB)với giá bán ra là 3.706 VNĐ /1 CNY

Bán ra thấp nhất :Ngân hàng Dầu Khí Toàn Cầu (GPBANK) với giá bán ra là 3.519,49 VNĐ/1 CNY


Ở chiều mua vào

Tỷ giá mua CNY của 18 ngân hàng giao dịch trong khoảng 2.995 - 3.516 VND/1CNY.

Mua vào cao nhất : Ngân hàng Công Thương Việt Nam (VietinBank) với giá mua vào là 3.516VNĐ/1CNY

Mua vào thấp nhất : Ngân hàng Tiên Phong (TPBANK)với giá mua vào là 2.995 VNĐ/1CNY


Đô la Australia (AUD) Đô la Canada (CAD) Franc Thụy sĩ (CHF) Nhân dân tệ (CNY) Krone Đan Mạch (DKK) Euro (EUR) Bảng Anh (GBP) Đô la Hồng Kông (HKD) Rupiah Indonesia (IDR) Rupee Ấn Độ (INR) Yên Nhật (JPY)
Won Hàn Quốc (KRW) Dinar Kuwait (KWD) Kip Lào (LAK) Peso Mexico (MXN) Ringgit Malaysia (MYR) Krone Na Uy (NOK) Đô la New Zealand (NZD) Peso Philipin (PHP) Rúp Nga (RUB) Riyal Ả Rập Saudi (SAR) Krona Thụy Điển (SEK)
Đô la Singapore (SGD) Bạt Thái Lan (THB) Đô la Đài Loan (TWD) Đô la Mỹ (USD) Đô la Mỹ Đồng 1,2 (USD-12) Đô La Mỹ Đồng 5 - 20 (USD-5-20) Đô La Mỹ Đồng 50 - 100 (USD-50-100) Đô la Mỹ Đồng 5,10,20 (USD-51020) Đô la Mỹ Đồng 1,5 (USD15) Rand Nam Phi (ZAR)

Thông tin khuyến mãi


Công cụ chuyển đổi ngoại tệ
Chuyển đổi
Đồng Việt Nam ( VND )Đô la Australia ( AUD )Đô la Canada ( CAD )Franc Thụy sĩ ( CHF )Nhân dân tệ ( CNY )Krone Đan Mạch ( DKK )Euro ( EUR )Bảng Anh ( GBP )Đô la Hồng Kông ( HKD )Rupiah Indonesia ( IDR )Rupee Ấn Độ ( INR )Yên Nhật ( JPY )Won Hàn Quốc ( KRW )Dinar Kuwait ( KWD )Kip Lào ( LAK )Peso Mexico ( MXN )Ringgit Malaysia ( MYR )Krone Na Uy ( NOK )Đô la New Zealand ( NZD )Peso Philipin ( PHP )Rúp Nga ( RUB )Riyal Ả Rập Saudi ( SAR )Krona Thụy Điển ( SEK )Đô la Singapore ( SGD )Bạt Thái Lan ( THB )Đô la Đài Loan ( TWD )Đô la Mỹ ( USD )Đô la Mỹ Đồng 1,2 ( USD-12 )Đô La Mỹ Đồng 5 - 20 ( USD-5-20 )Đô La Mỹ Đồng 50 - 100 ( USD-50-100 )Đô la Mỹ Đồng 5,10,20 ( USD-51020 )Đô la Mỹ Đồng 1,5 ( USD15 )Rand Nam Phi ( ZAR )
SangĐồng Việt Nam ( VND )Đô la Australia ( AUD )Đô la Canada ( CAD )Franc Thụy sĩ ( CHF )Nhân dân tệ ( CNY )Krone Đan Mạch ( DKK )Euro ( EUR )Bảng Anh ( GBP )Đô la Hồng Kông ( HKD )Rupiah Indonesia ( IDR )Rupee Ấn Độ ( INR )Yên Nhật ( JPY )Won Hàn Quốc ( KRW )Dinar Kuwait ( KWD )Kip Lào ( LAK )Peso Mexico ( MXN )Ringgit Malaysia ( MYR )Krone Na Uy ( NOK )Đô la New Zealand ( NZD )Peso Philipin ( PHP )Rúp Nga ( RUB )Riyal Ả Rập Saudi ( SAR )Krona Thụy Điển ( SEK )Đô la Singapore ( SGD )Bạt Thái Lan ( THB )Đô la Đài Loan ( TWD )Đô la Mỹ ( USD )Đô la Mỹ Đồng 1,2 ( USD-12 )Đô La Mỹ Đồng 5 - 20 ( USD-5-20 )Đô La Mỹ Đồng 50 - 100 ( USD-50-100 )Đô la Mỹ Đồng 5,10,20 ( USD-51020 )Đô la Mỹ Đồng 1,5 ( USD15 )Rand Nam Phi ( ZAR )
Giá bán lẻ xăng dầuĐơn vị : VNĐ/LítSản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV24.43024.910
Xăng RON 95-III24.33024.810
E5 RON 92-II23.11023.570
DO 0,001S-V19.06019.440
DO 0,05S-II18.71019.080
Dầu hỏa 2-K17.63017.980
Giá dầu thế giớiĐơn vị : USD/Thùng
Dầu thô83,88 0,971.16 %