VIẾT ĐOẠN VĂN BẰNG TIẾNG ANH VỀ QUẦN ÁO YÊU THÍCH

Quần áo được chúng ta lựa chọn và sử dụng mỗi ngày. Mỗi người đều có những sở thích và phong cách riêng về quần áo của bản thân. Cùng Yêu Lại Từ Đầu Tiếng Anh tìm hiểu về những bài viết đoạn văn bằng tiếng Anh về quần áo sau đây nhé.

Bạn đang xem: Viết đoạn văn bằng tiếng anh về quần áo yêu thích


1. Bố cục bài viết đoạn văn bằng tiếng Anh về quần áo

Bài viết về quần áo bằng tiếng Anh được chia làm ba phần:

Phần 1: Phần mở đầu: Giới thiệu về quần áo mà bạn yêu thích bằng tiếng Anh

Phần 2: Nội dung chính:

Loại quần áo mà bạn yêu thích là gìBộ đồ mà bạn yêu thích như thế nào?Màu sắc trang phục mà bạn yêu thích là gì?Tại sao bạn lại thích phong cách quần áo này?Bạn có kỉ niệm nào gắn với bộ quần áo yêu thích của bạn không?

Phần 3: Phần kết bài: Nêu suy nghĩ của bạn về bộ đồ mà bạn yêu thích. Bạn có nghĩ rằng bạn sẽ thích một bộ quần áo nào khác không?

2. Từ vựng thường dùng để viết đoạn văn bằng tiếng Anh về quần áo

Sử dụng từ vựng một cách linh hoạt sẽ giúp đoạn văn của bạn trở nên mềm mại hơn. Dưới đây là một số từ vựng thường dùng trong bài viết đoạn văn bằng tiếng Anh về quần áo có thể bạn sẽ cần.

STTTừ tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
1FashionThời trang
2StylePhong cách
3ClothesQuần áo
4SimpleĐơn giản
5EspeciallyĐặc biệt
6RareHiếm
7PopularPhổ biến
8ComfortableThoải mái
9SeductiveQuyến rũ
10NeatGọn gàng
11UniqueĐộc đáo
12CombinedKết hợp
13MaterialChất liệu
14SelectionLựa chọn
15SearchTìm kiếm
16FollowTheo đuổi
17Sport shoesGiày thể thao
18High heelsGiày cao gót
19FitPhù hợp

3. Mẫu bài viết đoạn văn bằng tiếng Anh về quần áo

Dưới đây là một số đoạn văn mẫu viết đoạn văn bằng tiếng Anh về quần áo hay bạn có thể tham khảo.

Bài viết mẫu về trang phục yêu thích bằng tiếng Anh

My clothing style is pretty simple. I like comfort so I opt for a t-shirt and jeans. This is also my favorite outfit. I have quite a few t-shirts. My favorite colors are black and white because it’s pretty basic and easy to match. When I’m at home, I mostly just wear T-shirts. However, when I go to school I will dress more politely. I wear a shirt and shoes. There’s a t-shirt that I really like. It is quite wide. It is black and has no other textures. Sleeves are wide and elbow-length. This is a gift my brother bought me when I was 16 years old. I usually wear it on outings with friends, when traveling or going out for coffee. I have a lot of pictures taken with this shirt. My favorite pants are wide leg pants. I totally match it with the t-shirt. It looks great. I like my current clothing style and I don’t think I have a reason to change it yet.

Xem thêm: Hiệu Ứng Chữ Như Đang Gõ Bàn Phím Trong Premiere, Kỹ Xảo Tạo

*
*
*
*
*
*

Bản dịch nghĩa

Khi tôi mặc một bộ quần áo phù hợp và đẹp tôi cảm thấy rất tự tin. Những bộ quần áo giúp tôi trẻ nên xinh đẹp hơn. Mỗi khi có dịp quan trọng tôi sẽ cẩn thận lựa chọn quần áo. Tôi thích mặc váy. Mặc váy khá thoải mái. Khi đi học, tôi sẽ mặc váy đồng phục. Khi đi chơi với bạn bè tôi sẽ mặc những bộ váy có thiết kế đơn giản. Khi tham ra những buổi vũ hội, tôi sẽ mặc những bộ váy lộng lẫy và được thiết kế cầu kỳ hơn. Tôi thích màu hồng và trắng. Hầu hết những bộ váy của tôi đều có màu này. Khi mặc váy tôi sẽ sử dụng thêm những phụ kiện như vòng cổ, đồng hồ, vòng tay và túi. Tôi thường xem những cách kết hợp của những chuyên gia thời trang để bộ trang phục đẹp đẹp mắt và hài hòa. Dáng váy mà tôi yêu thích là kiểu váy suông hơi xòe. Kiểu váy này khá dễ phối đồ. Nó cũng phù hợp với hầu hết các hoạt động thường ngày của tôi. Tôi sở hữu nhiều chiếc váy như vậy. Mọi người hay gọi tôi là cô gái điệu đà cũng vì sở thích này của tôi. Nhưng không sao. Tôi thích sự nhẹ nhàng và duyên dáng mà những chiếc váy mang lại.

Đoạn văn mẫu tiếng Anh về chủ đề thời trang

Fashion is one of the broad areas. Everyone has different tastes in fashion. Each age has different fashion styles. Children love colorful clothes and funny shapes. Teenagers prefer simpler clothes, more harmonious colors and are quite focused on how to combine them. For the elderly, they prioritize choosing comfortable clothes. I like simple and sophisticated outfits. I don’t need expensive clothes, but they need to be harmonious and easy to coordinate with other clothes. So I chose the t-shirt. T-shirts do not have many shapes, but there are many different designs. I currently have 7 t-shirts. The main color that I choose is white. I quite like white. Wearing white makes my skin feel brighter and white looks cool. In particular, white can be combined with most other colors. Fashion is everyone’s style. We all have the right to choose our own fashion style.

Bản dịch nghĩa

Thời trang là một trong những lĩnh vực khs rộng. Mỗi người đều có những sở thích khác nhau về thời trang.Mỗi một lứa tuổi lại có những phong cách thời trang khác nhau. Trẻ con thích quần áo màu mè sặc sỡ và có những hình thù ngộ nghĩnh. Thanh thiếu niên thì thích kiểu quần áo đơn giản hơn, màu sắc hài hòa hơn và khá chú trọng cách kết hợp chúng. Với người lớn tuổi họ ưu tiên lựa chọn trang phục thoải mái. Tôi thích những bộ trang phục đơn giản và tinh tế. Tôi không cần những bộ đồ quá đắt nhưng chúng cần đảm bảo sự hài hòa và dễ phối hợp với những chiếc quần áo khác. Do đó tôi chọn áo phông. Áo phông tuy không có nhiều hình dáng nhưng lại có nhiều thiết kế khác nhau. Hiện tại tôi có đến 7 chiếc áo phông. Màu sắc chủ đạo mà tôi lựa chọn đó là màu trắng. Tôi khá thích màu trắng. Mặc màu trắng giúp tôi cảm thấy da của mình sáng hơn và màu trắng nhìn có vẻ mát mẻ. Đặc biệt, màu trắng có thể kết hợp với hầu hết các màu khác. Thời trang là phong cách của mỗi người. Chúng ta đều có quyền lựa chọn cho mình một phong cách thời trang riêng.

Trên đây chúng mình đã mang đến những bài viết đoạn văn bằng tiếng Anh về quân faso hay. Các bạn có thể sử dụng chúng như một nguồn tham khảo hữu ích khi làm dạng bài về chủ đề này này. Ngoài ra, chúng mình có chia sẻ một số từ vựng tiếng Anh thông dụng khi viết về quần áo. Các bạn có thể sử dụng chúng để có được bài viết hay của riêng mình. Chúc các bạn học tập tốt!